TanroDictionary Sổ từ

ambages

/ˈambɪdʒɪz/

Anh
0

ambages là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói quanh co; thủ đoạn quanh co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói quanh co; thủ đoạn quanh co.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He answered in ambages instead of being direct.