TanroDictionary Sổ từ

ambidextrousness

/ˌæmbiˈdekstrəsnəs/

Anh
0

ambidextrousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thuận cả hai tay; Tính lá mặt lá trái, tính hai mang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuận cả hai tay.danh từEN-VI Dict
  2. Tính lá mặt lá trái, tính hai mang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ambidextrousness lets her write with either hand.

  2. His ambidextrousness hid his true opinion.