TanroDictionary Sổ từ

ambience

/ˈæmbiəns/

Anh Thông dụng
0

ambience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môi trường, không khí của một địa điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi trường, không khí của một địa điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The candlelight added warmth to the room's ambience.