TanroDictionary Sổ từ

ambiguously

/æmˈbɪɡjəwəsli/

Anh
0

ambiguously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mơ hồ, nhập nhằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mơ hồ, nhập nhằng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered ambiguously and smiled.