Nghĩa tiếng Việt
- Sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt ambivalence about leaving his home.
/æmˈbɪvələns/
ambivalence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng.
He felt ambivalence about leaving his home.