Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn của thần thánh.danh từEN-VI Dict
- Đồ cao lương mỹ vị.danh từEN-VI Dict
- Phấn ong (phấn hoa do ong tích lại trong tổ để ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meal tasted like ambrosia to the hungry child.
-
This soup is pure ambrosia.
-
Bees store ambrosia in the hive.