TanroDictionary Sổ từ

ambsace

/ˈeɪmˌzeɪs/

Anh
0

ambsace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận rủi ro; Vật vô giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận rủi ro.danh từEN-VI Dict
  2. Vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken tool felt like ambsace to him.

  2. That chipped cup is just ambsace now.