Nghĩa tiếng Việt
- Vận rủi ro.danh từEN-VI Dict
- Vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken tool felt like ambsace to him.
-
That chipped cup is just ambsace now.
/ˈeɪmˌzeɪs/
ambsace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận rủi ro; Vật vô giá trị.
The broken tool felt like ambsace to him.
That chipped cup is just ambsace now.