Nghĩa tiếng Việt
- Chân mút; chân ống vận động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ambulacra moved slowly along the rock.
/ˌæmbjuːˈlɑːrkə/
ambulacra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân mút; chân ống vận động.
The ambulacra moved slowly along the rock.