TanroDictionary Sổ từ

ambulacrum

/ˈæmbələˌkjuːməs/

Anh
0

ambulacrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân mút; hấp túc; chân ống vận động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân mút; hấp túc; chân ống vận động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The starfish moved with its ambulacrum.