Nghĩa tiếng Việt
- Chân mút; hấp túc; chân ống vận động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The starfish moved with its ambulacrum.
/ˈæmbələˌkjuːməs/
ambulacrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân mút; hấp túc; chân ống vận động.
The starfish moved with its ambulacrum.