Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển bệnh.tính từEN-VI Dict
- Đi lại được không phải nằm (người bệnh).tính từEN-VI Dict
- Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked ambulant in practice.
-
Her answer seemed ambulant to me.