Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lại, dùng để đi lại.tính từEN-VI Dict
- Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ.tính từEN-VI Dict
- Đi lại được không phải nằm (người bệnh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient is now ambulatory after surgery.
-
The ambulatory worker moved from desk to desk.
-
She was ambulatory and walked to the window.