TanroDictionary Sổ từ

ameer

/æmˈiə/

Anh
0

ameer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Êmia, thủ lĩnh đạo Ixlam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Êmia, thủ lĩnh đạo Ixlam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ameer spoke to the crowd calmly.