Nghĩa tiếng Việt
- Sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rules brought clear amelioration to the system.
/əˌmiːliəˈreɪʃn/
amelioration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện.
The new rules brought clear amelioration to the system.