Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is amending the form now.
/əmˈɛndɪŋ/
amending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amend.
She is amending the form now.