Nghĩa tiếng Việt
- tiện nghi; tiện íchdanh từEN-VI Dict
- Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từEN-VI Dict
- Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào... ).danh từEN-VI Dict
- Những thú vị, những hứng thú.danh từEN-VI Dict
- Tiện nghi.danh từEN-VI Dict
- Thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word amenity is used in English.
-
His ameniti made everyone feel welcome.
-
The room had the ameniti of a quiet garden.
-
Travel gives me many simple ameniti.
-
The hotel offers many ameniti for guests.