TanroDictionary Sổ từ

amenity

/əˈmiːnəti/

Anh Thông dụng
0

amenity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tiện nghi; tiện ích; Tính nhã nhặn, tính hoà nhã; Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiện nghi; tiện íchdanh từEN-VI Dict
  2. Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào... ).danh từEN-VI Dict
  4. Những thú vị, những hứng thú.danh từEN-VI Dict
  5. Tiện nghi.danh từEN-VI Dict
  6. Thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word amenity is used in English.

  2. His ameniti made everyone feel welcome.

  3. The room had the ameniti of a quiet garden.

  4. Travel gives me many simple ameniti.

  5. The hotel offers many ameniti for guests.