TanroDictionary Sổ từ

ametropia

/ˌæməˈtroʊpiə/

Anh
0

ametropia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mắt bị loạn khúc xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mắt bị loạn khúc xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He needs glasses for his ametropia.