Nghĩa tiếng Việt
- một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH₄Cl.danh từWiktionary
ammonium chloride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH₄Cl.