TanroDictionary Sổ từ

amniote

/ˈæmniˌoʊt/

Anh
0

amniote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật có màng ối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật có màng ối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An amniote protects its young in a shell.