Nghĩa tiếng Việt
- Không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý.tính từEN-VI Dict
- Không có ý thức về luân lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed amoral to me.
/ˌeɪˈmɒrəl/
amoral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý; Không có ý thức về luân lý.
Her answer seemed amoral to me.