Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amortise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is amortising the loan over five years.
/əˈmɔːrtɪsɪŋ/
amortising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amortise.
She is amortising the loan over five years.