TanroDictionary Sổ từ

amourette

/ˈæmjʊrt/

Anh
0

amourette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình yêu phù phiếm; chuyện yêu đương lăng nhăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình yêu phù phiếm; chuyện yêu đương lăng nhăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amourette played a key role.