TanroDictionary Sổ từ

amphibian

/æmˈfɪbiən/

Anh
0

amphibian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước; Lội nước (xe); Động vật lưỡng cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.tính từEN-VI Dict
  2. Lội nước (xe).tính từEN-VI Dict
  3. Động vật lưỡng cư.danh từEN-VI Dict
  4. Thuỷ phi cơ.danh từEN-VI Dict
  5. Xe tăng lội nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amphibian animal lives on land and in water.

  2. That vehicle is a powerful amphibian tank.

  3. A frog is an amphibian.

  4. The amphibian landed safely on the lake.

  5. The amphibian crossed the river without stopping.