Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.tính từEN-VI Dict
- Đổ bộ.tính từEN-VI Dict
- Lội nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duck is an amphibious animal.
-
The army used amphibious forces to reach the shore.
-
The soldiers drove an amphibious tank through the water.
-
amphibious forces
lực lượng đổ bộ
-
amphibious tank xe tăng lội nước
(hàng không) đỗ cả trên đất và dưới nước (máy bay)