Nghĩa tiếng Việt
- Sự chơi chữ; câu nước đôi (có thể hiểu hai cách, hai nghĩa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke relied on amphibology and confused everyone.
/ˌæmfəˈbɑːlədʒi/
amphibology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chơi chữ; câu nước đôi (có thể hiểu hai cách, hai nghĩa).
The joke relied on amphibology and confused everyone.