TanroDictionary Sổ từ

amphitryon

/æmˈfɪtriən/

Anh
0

amphitryon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nhân; người thết tiệc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhân; người thết tiệc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amphitryon welcomed us with tea and smiles.