Nghĩa tiếng Việt
- Sự rộng, sự lụng thụng.danh từEN-VI Dict
- Sự phong phú, sự dư dật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat's ampleness gave him room to move.
-
The garden had ampleness and fresh air.
/ˈæmpəlnəs/
ampleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rộng, sự lụng thụng; Sự phong phú, sự dư dật.
The coat's ampleness gave him room to move.
The garden had ampleness and fresh air.