Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số khuếch đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amplification coefficient was useful in class.
/ ˌkoʊəˈfɪʃənt/
amplification coefficient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số khuếch đại.
The amplification coefficient was useful in class.