Nghĩa tiếng Việt
- Dải thông khuếch đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the amplifier bandwidth yesterday.
/ ˈbændˌwɪdθ/
amplifier bandwidth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải thông khuếch đại.
She saw the amplifier bandwidth yesterday.