TanroDictionary Sổ từ

amplifier inverter

/ ɪnˈvɜːtɜː/

Anh
0

amplifier inverter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ biến đổi khuếch đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ biến đổi khuếch đại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amplifier inverter was important at work.