Nghĩa tiếng Việt
- Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor had to amputate his injured leg.
-
to amputate an arm
cắt cụt cánh tay
/ˈæmpjuteɪt/
amputate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).
The doctor had to amputate his injured leg.
to amputate an arm
cắt cụt cánh tay