TanroDictionary Sổ từ

amputate

/ˈæmpjuteɪt/

Anh
0

amputate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor had to amputate his injured leg.

  2. to amputate an arm

    cắt cụt cánh tay