TanroDictionary Sổ từ

amygdalic

/ˌæmɪˈɡɑːdəkli/

Anh
0

amygdalic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chất hạnh; giống hạt hạnh; (thuộc) hạch hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chất hạnh; giống hạt hạnh.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) hạch hạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nut had an amygdalic scent.

  2. The report noted an amygdalic tissue.