/ˌæmiːˈləʊsəs/
amylolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân giải tinh bột.
Heat sped up amylolysis in the lab.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm