TanroDictionary Sổ từ

an ủi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).động từ

Ví dụ

  1. Tìm lời an ủi bạn.

  2. Tự an ủi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép