Nghĩa tiếng Việt
- Đã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trời đã an bài.
-
Số phận đã an bài.
-
Những người duy tâm cho rằng mọi việc đều do tạo hoá an bài.
an bài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.
Trời đã an bài.
Số phận đã an bài.
Những người duy tâm cho rằng mọi việc đều do tạo hoá an bài.