TanroDictionary Sổ từ

an cư

Việt
0

an cư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sống yên ổn; Như kết hạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống yên ổn.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với kết hạđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải an cư thì mới yên ổn làm ăn được.