Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sống an lạc.
an lạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.
Sống an lạc.