TanroDictionary Sổ từ

an nhàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.tính từ い

Ví dụ

  1. cuộc sống an nhàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép