TanroDictionary Sổ từ

an ninh

Việt
0

an ninh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Được yên ổn, không có rối ren; Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn và trật tự của xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được yên ổn, không có rối ren.danh từWiktionary
  2. Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn và trật tự của xã hội.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giữ cho xã hội an ninh cơ quan an ninh.

  2. Các cán bộ của cơ quan an ninh đã khám phá được một vụ cướp.