Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sống an phận.
-
Tư tưởng an phận.
-
Không chịu an phận.
an phận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.
Sống an phận.
Tư tưởng an phận.
Không chịu an phận.