TanroDictionary Sổ từ

an phận

Việt
0

an phận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sống an phận.

  2. Tư tưởng an phận.

  3. Không chịu an phận.