TanroDictionary Sổ từ

an táng

Việt
0

an táng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dự lễ an táng người bạn.

  2. An táng tại nghĩa trang liệt sĩ.

  3. Làm lễ an táng.