Nghĩa tiếng Việt
- Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dự lễ an táng người bạn.
-
An táng tại nghĩa trang liệt sĩ.
-
Làm lễ an táng.
an táng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.
Dự lễ an táng người bạn.
An táng tại nghĩa trang liệt sĩ.
Làm lễ an táng.