Nghĩa tiếng Việt
- (chủ yếu ở dạng từ ghép) Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc an thần.
an thần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (chủ yếu ở dạng từ ghép) Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
Thuốc an thần.