TanroDictionary Sổ từ

an toàn

Việt
0

an toàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yên ổn, không còn sợ tai họa; Yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố; Sự Yên ổn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên ổn, không còn sợ tai họa.tính từ いWiktionary
  2. Yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố.tính từ いWiktionary
  3. Sự Yên ổn.danh từWiktionary
  4. Điều kiện bảo đảm để không xảy ra sự cố hay nguy hiểm, nói chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khu vực này rất an toàn.

  2. cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn

  3. van an toàn

  4. Chú ý đến sự an toàn lao động.

  5. An toàn là trên hết.