Nghĩa tiếng Việt
- Yên ổn, không còn sợ tai họa.tính từ いWiktionary
- Yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố.tính từ いWiktionary
- Sự Yên ổn.danh từWiktionary
- Điều kiện bảo đảm để không xảy ra sự cố hay nguy hiểm, nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khu vực này rất an toàn.
-
cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn
-
van an toàn
-
Chú ý đến sự an toàn lao động.
-
An toàn là trên hết.