TanroDictionary Sổ từ

an vị

Việt
0

an vị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngồi yên tại chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi yên tại chỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khi mọi người đã an vị, cuộc họp bắt đầu.