TanroDictionary Sổ từ

anabaptist

/ˌænəˈbæptəst/

Anh
0

anabaptist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm lễ rửa tội lại; Tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm lễ rửa tội lại.danh từEN-VI Dict
  2. Tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anabaptist spoke at the small meeting.

  2. The anabaptist appeared in the report.