Nghĩa tiếng Việt
- Sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép).tính từEN-VI Dict
- Lỗi thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The date was anachronic in the record.
-
That design looks anachronic now.
/ˌænkɑːrˈnɑːkɪs/
anachronic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép); Lỗi thời.
The date was anachronic in the record.
That design looks anachronic now.