Nghĩa tiếng Việt
- Khúc xạ; có tính khúc xạ.tính từEN-VI Dict
- Có thể bật trở lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lens had an anaclastic surface.
-
The ball was anaclastic and bounced back.
/ˌænəˈklæstɪk/
anaclastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc xạ; có tính khúc xạ; Có thể bật trở lại.
The lens had an anaclastic surface.
The ball was anaclastic and bounced back.