TanroDictionary Sổ từ

anacolutha

/ˌænəkəˈluːθə/

Anh
0

anacolutha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu văn mất liên tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu văn mất liên tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His speech had anacolutha and felt broken.