TanroDictionary Sổ từ

anacreontic

/əˌnækriˈɑːntɪk/

Anh
0

anacreontic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on (nhà thơ cổ Hy lạp); Tửu sắc, phong tình; Danh từ bài thơ trữ tình theo phong cách A-na-cre-on.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on (nhà thơ cổ Hy lạp).tính từEN-VI Dict
  2. Tửu sắc, phong tình.tính từEN-VI Dict
  3. Danh từ bài thơ trữ tình theo phong cách A-na-cre-on.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoyed the anacreontic style of the poem.

  2. The song had an anacreontic, playful mood.

  3. He read an anacreontic at the festival.