TanroDictionary Sổ từ

anaesthetisation

/ˌænəstəθəˈzeɪʃən/

Anh
0

anaesthetisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất cảm giác; sự gây tê, sự gây mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất cảm giác.danh từEN-VI Dict
  2. sự gây tê, sự gây mê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anaesthetisation lasted only a short time.

  2. The anaesthetisation was completed quickly.