Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anaesthetise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are anaesthetising the patient now.
/ənˈiːsθətˌaɪzɪŋ/
anaesthetising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anaesthetise.
They are anaesthetising the patient now.